Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người lớn" (1)
người lớn

Tiếng Anh
Danh từadult
Trẻ con phải nghe lời người lớn.
Children must listen to adults.
Từ liên quan "người lớn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "người lớn" (5)
người lớn thứ ba là anh trai tôi
The third largest person is my brother
Trẻ con phải nghe lời người lớn.
Children must listen to adults.
Có người lớn tuổi tiền bạc vẫn nhẩm nhanh như máy và mua đủ thứ.
Some elderly people still calculate money as fast as a machine and buy all sorts of things.
Trẻ em thường bắt chước theo cách nói của người lớn.
Children often imitate the way adults speak.
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
Elderly people often have reduced self-control ability.
